Đặt tên cho con
 Nguyễn Ai Quốc
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguyễn(0)
Ai(哀)
Bộ 30 口 khẩu [6, 9] 哀
ai
āi
  1. (Động) Thương, lân mẫn. ◇Sử Kí : Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.
  2. (Động) Thương xót. ◇Nguyễn Du : Thế sự phù vân chân khả ai (Đối tửu ) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.
  3. (Động) Buồn bã. ◎Như: bi ai buồn thảm.
  4. (Động) Thương tiếc. ◎Như: mặc ai yên lặng nhớ tiếc người đã mất.
  5. (Tính) Mất mẹ. ◎Như: ai tử con mất mẹ.

1. [哀及] ai cập 2. [哀告] ai cáo 3. [哀哭] ai khốc 4. [哀子] ai tử 5. [哀弔] ai điếu 6. [哀怨] ai oán 7. [哀悼] ai điệu 8. [哀情] ai tình 9. [哀惜] ai tích 10. [哀憐] ai liên, ai lân 11. [哀歌] ai ca 12. [哀泣] ai khấp 13. [哀詔] ai chiếu 14. [哀輓] ai vãn 15. [哀鳴] ai minh 16. [哀鴻] ai hồng 17. [孤哀子] cô ai tử 18. [悲哀] bi ai 19. [舉哀] cử ai 20. [誌哀] chí ai 21. [默哀] mặc ai
Quốc(0)
Chọn giới tính:NamNữ
Ý nghĩa tên Nguyễn Ai Quốc

B. Tính ngũ cách cho tên Nguyễn Ai Quốc

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(-1) + Ai(9) = 8
  • Thuộc hành Âm Kim
  • Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Trời cho ý kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. Chỉ vì lòng quá lo được, mất sẽ có ngàybị gãy đổ, đưa đến phá vận

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Ai(9) + Quốc(-1) = 8
  • Thuộc hành Âm Kim
  • Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Trời cho ý kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. Chỉ vì lòng quá lo được, mất sẽ có ngàybị gãy đổ, đưa đến phá vận

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Quốc(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(-1) + Ai(9) + Quốc(-1) = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Mọi sự đều thuận lợi, nhưng nếu kiêu hãnh sẽ thất bại
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim - Kim Quẻ này là quẻ Trung kiết: Tính quá kiên cường nên gặp tai nạn bất hoà và cô độc. Nếu thiên cách là kim thì có hại đến sức khoẻ, nguy cơ càng nhiều
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Kim - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Giỏi đánh võ mồm, biện luận dài dòng, quyết theo chủ trương của mình, không cần thắng bại, chiếm phần hơn, chẳng cần đến người, kém cũng được thành công
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Thuỷ - Kim - Kim Quẻ này là quẻ : Vận thành công rất tỗt, phát triển đi lên, chẳng may cá tính quá cứng rắn, thiếu nhân hoà. Nếu số lý và chữ nghĩa đặc biệt kiết thì sễ thành điềm kiết ( kiết )
  • Chấm điểm cho con 40/100 điểm trung bình
Ghi Chú: Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, hoặc tên bạn dự định đặt, là nghĩa tiếng việt, không liên quan gì đến chữ hán bạn nên xem bói Lạc Việt hoặc bói Ai Cập dưới đây:
Xem bói Lạc Việt
Xem bói Ai Cập

Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

Để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của bạn
Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách bình chọn của bạn, rồi share link nhờ bạn bè bình chọn giúp. Và chúng tôi cũng đã đăng link của bạn lên trang chủ nhờ người xem bình chọn giúp bạn. Để cho người xem hiểu được ý nghĩa tên của bạn dự định đặtcho con của mình, bạn nên nhập ý nghĩa vào ô ý nghĩa của tên ở trên, rồi mới bấm nút này.
Quốc
Mời bạn tham khảo thêm các tên gợi ý dưới đây:

Những tên được người dùng tìm nhiều nhất năm 2017
An Nhiên(3570) Gia Hân(2892)
Minh Anh(2561) Minh Khang(2264)
Anh Thư(2145) Nhật Minh(1782)
Gia Bảo(1771) Bảo Anh(1737)
Anh(1682) Gia Huy(1680)
Minh Châu(1662) Bảo An(1641)
Bảo Ngọc(1573) Minh Khôi(1554)
Khánh Linh(1472) Quỳnh Anh(1447)
Tuấn Kiệt(1422) Bảo Châu(1417)
Nhã Uyên(1415) Gia Hưng(1346)
Hải Đăng(1333) Ngọc Diệp(1333)
Kim Ngân(1291) Bảo Hân(1267)
Gia Linh(1263) Thiên Ân(1263)
Đăng Khoa(1251) Trâm Anh(1233)
Phương Thảo(1213) Quỳnh Chi(1208)
Minh Quân(1193) Phúc Lâm(1183)
Tuệ Lâm(1169) Tú Anh(1159)
Minh Nhật(1134) Tuệ Mẫn(1107)
Thanh Trúc(1093) Phương Anh(1060)
Minh Đức(1040) Ngọc Hân(1030)
Khánh An(1025) Ngọc Anh(1018)
Minh Khuê(1011) Thiên Phúc(997)
Khôi Nguyên(986) Gia Khánh(977)
Minh Thư(945) Phúc Khang(945)
Tùng Lâm(942) Hà My(881)
Xem tất cả