Đặt tên cho con
 Nguyễn AdÆ¡k
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguyễn(0)
Adơk(0)
Chọn giới tính:NamNữ
Ý nghĩa tên Nguyễn AdÆ¡k

B. Tính ngũ cách cho tên Nguyễn AdÆ¡k

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(-1) + 1) = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là 1 + số nét của tên AdÆ¡k(-1) = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của tên AdÆ¡k(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(-1) + AdÆ¡k(-1)) = -2
  • Thuộc hành Âm
  • 0
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Hung: Việc làm không chuẩn bị trước, mất mát, tan vỡ. Quan hệ với địa cách tuy có công lớn nhưng chỉ là mộng ảo như bọt nước.
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Tuy có phát huy thế lực lớn nhất thời, nhưng việc làm không chuẩn bị trước e biến thành tai hoạ ngoài ý thành ra cô đơn bi thảm
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Thuỷ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải nhưng ích kỷ, làm người giữ của
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Thuỷ - Thuỷ - Thuỷ Quẻ này là quẻ : Làm việc không kiểm tra, chia ly thất tán, luôn luôn dời đổi, suy nhược, đoản mệnh, cô độc, có lúc thu được cả danh lợi khác thường. Nếu có liên châu cuộc là đại kiết ( hung )
  • Chấm điểm cho con 0/100 cực xấu
Ghi Chú: Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, hoặc tên bạn dự định đặt, là nghĩa tiếng việt, không liên quan gì đến chữ hán bạn nên xem bói Lạc Việt hoặc bói Ai Cập dưới đây:
Xem bói Lạc Việt
Xem bói Ai Cập

Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

Để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của bạn
Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách bình chọn của bạn, rồi share link nhờ bạn bè bình chọn giúp. Và chúng tôi cũng đã đăng link của bạn lên trang chủ nhờ người xem bình chọn giúp bạn. Để cho người xem hiểu được ý nghĩa tên của bạn dự định đặtcho con của mình, bạn nên nhập ý nghĩa vào ô ý nghĩa của tên ở trên, rồi mới bấm nút này.
Adơk
Mời bạn tham khảo thêm các tên gợi ý dưới đây:

Những tên được người dùng tìm nhiều nhất năm 2017
An Nhiên(3683) Gia Hân(2926)
Minh Anh(2621) Minh Khang(2294)
Anh Thư(2184) Nhật Minh(1801)
Gia Bảo(1792) Bảo Anh(1767)
Gia Huy(1708) Minh Châu(1696)
Anh(1687) Bảo An(1659)
Bảo Ngọc(1600) Minh Khôi(1588)
Khánh Linh(1529) Quỳnh Anh(1463)
Tuấn Kiệt(1447) Bảo Châu(1445)
Nhã Uyên(1438) Gia Hưng(1387)
Hải Đăng(1351) Ngọc Diệp(1345)
Tú Anh(1322) Kim Ngân(1314)
Gia Linh(1297) Thiên Ân(1297)
Bảo Hân(1282) Đăng Khoa(1276)
Trâm Anh(1252) Phương Thảo(1240)
Quỳnh Chi(1232) Minh Quân(1216)
Phúc Lâm(1199) Tuệ Lâm(1188)
Minh Nhật(1154) Tuệ Mẫn(1118)
Thanh Trúc(1112) Phương Anh(1070)
Minh Đức(1053) Khánh An(1042)
Ngọc Hân(1042) Ngọc Anh(1029)
Minh Khuê(1027) Thiên Phúc(1019)
Khôi Nguyên(1007) Gia Khánh(994)
Minh Thư(984) Phúc Khang(959)
Tùng Lâm(957) Hà My(896)
Xem tất cả